Hotline: 0978 299 112

Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất 2020【Cập nhật từng ngày】

TƯ VẤN THU MUA PHẾ LIỆU

Tư vấn thu mua phế liệu

Nội dung bài viết

Giá phế liệu hôm nay ngày 27 – 09 – 2020. Cập nhật mới nhất

Dưới đây là danh sách giá phế liệu hôm nay ngày 27 – 09 – 2020 được cập nhật mới nhất. Quang Đạt liên tục cập nhật và sửa đổi mỗi ngày.

  • Giá phế liệu ĐỒNG hôm nay: 55.000 – 315.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu SẮT VỤN SẮT THÉP hôm nay: 6.000 – 29.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu INOX hôm nay: 16.000 – 81.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu NHÔM hôm nay: 6.000 – 78.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu CHÌ hôm nay: 15.000 – 535.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Niken hôm nay từ: 125.000 – 325.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Điện Tử hôm nay là: 210.000 – 1.175.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Hợp Kim hôm nay: từ 245.000 – 7.255.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu NHỰA hôm nay dao động từ: 4.000 – 35.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu GIẤY hôm nay dao động từ  3.000 – 17.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu THIẾC hôm nay từ 187.000 – 775.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Mô tơ hôm nay  từ 15.000 – 38.000 VNĐ/1kg
  • Giá Bọc phế liệu hôm nay từ 4.000 – 41.000 VNĐ/1kg
  • Giá Tôn phế liệu hôm nay từ 6.000 – 19.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu phụ tùng xe honda dao động từ 14.000 – 39.000 VNĐ/1kg
  • Giá phế liệu Vải Vụn – Vải Tồn hôm nay là: 2.000 – 42.000 VNĐ/1kg

Bảng giá phế liệu hôm nay: Giá sắt vụn phế liệu, giá sắt thép công trình, giá đồng phế liệu, giá nhôm phế liệu, giá chì phế liệu, nhựa phế liệu, giá inox phế liệu, giá hợp kim phế liệu, thiếc bạc, xỉ bạc, vải vụn, giá phế liệu giấy, nhựa, ve chai … Được Phế Liệu Quang Đạt cập nhật mỗi ngày.

Phế Liệu Quang Đạt chuyên thu mua các loại phế liệu. Thu mua nhanh gọn, thanh toán nhanh chóng, chuyên nghiệp, uy tín. Bạn đang băn khoăn về vấn đề kho bãi phế liệu của mình. Bạn đang đau đầu vì phế liệu trong kho đã tồn ứ quá nhiều. Bạn đang không biết công ty nào thu mua phế liệu giá cao. Hãy đến với chúng tôi để giải quyết vấn đề đó.

Bảng giá phế liệu hôm nay | Công ty phế liệu Quang Đạt

Bảng giá phế liệu hôm nay | Công ty phế liệu Quang Đạt

Nhận xét sự thay đổi giá từng ngày

Giá phế liệu tuần 3 tháng 9/2020

Ngày 22/09: Giá đồng, sắt, inox, thiếc đã tăng trở lại.

Ngày 23/09: Giá một số phế liệu bị giảm: Niken, vải vụn, thiếc, chì,…

Ngày 24/09: Các loại phế liệu đang có giá tăng mạnh vào ngày hôm nay, dự là trong các ngày giá sẽ tăng nhưng chỉ tăng nhẹ.

Ngày 25/09: Giá phế liệu vẫn đà tăng nhẹ

Ngày 26/09: Hôm nay một số loại phế liệu có giá tăng: niken, đồng, sắt, inox, số còn lại thì giữ nguyên.

Ngày 27/09: Giá hôm nay đã chững lại, không có gì thay đổi.

Hãy thường xuyên truy cập trang bảng giá của chúng tôi để theo dõi giá phế liệu thay đổi từng ngày. Cam kết đem đến bảng giá phế liệu 2020 hôm nay mới nhất!

=> Xem lại sự thay đổi giá phế liệu 2020 trong các tháng trước

DANH SÁCH BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY THÁNG 09 NĂM 2020 

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Phế Liệu Đồng Đồng cáp 175.000 – 350.000
Đồng đỏ 135.000 – 225.000
Đồng vàng 65.000 – 155.000
Mạt đồng vàng 50.000 – 125.000
Đồng cháy 100.000 – 175.000
Phế Liệu Sắt Sắt đặc 11.000 – 25.000
Sắt vụn 6.500 – 15.000
Sắt gỉ sét 6.000 – 15.000
Bazo sắt 6.000 – 10.000
Bã sắt 5.500
Sắt công trình 9,500
Dây sắt thép 9.500
Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 365.500 – 515.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 30.000 – 60.000
Phế Liệu Bao bì Bao Jumbo 75.000 (bao)
Bao nhựa 95.000 – 165.500 (bao)
Phế Liệu Nhựa ABS 25.000 – 45.000
PP 15.000 – 25.500
PVC 8.500 – 25.000
HI 15.500 – 30.500
Ống nhựa 15.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15.000
Giấy photo 15.000
Phế Liệu Kẽm Kẽm IN 35.500 – 65.500
Phế Liệu Inox Loại 201 10.000 – 22.000
Loại 304 22.000 – 46.500
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất) 45.000 – 65.500
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm) 40.000 – 55.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, mạt nhôm) 22.000 – 35.500
Bột nhôm 2.500
Nhôm dẻo 30.000 – 39.500
Nhôm máy 20.500 – 37.500
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Hợp kim Thiếc 180.000 – 680.000
Hợp kim Bạc 5.500.000 – 7.450.000
Phế Liệu Nilon Nilon sữa 9.500 – 14.500
Nilon dẻo 15.500 – 25.500
Nilon xốp 5.500 – 12.500
Phế Liệu Thùng phi Sắt 105.500 – 130.500
Nhựa 105.500 – 155.500
Phế Liệu Pallet Nhựa 95.500 – 195.500
Phế Liệu Niken Các loại 150.500 – 370.000
Phế Liệu bo mạch điện tử Máy móc các loại 307.000 – 1.050.000
Phế Liệu Thiếc Các loại 180.500 – 800.000
Phế Liệu Vải Vụn Vải rẻo – vải xéo – vải vụn 2.000 – 8.000
Vải tồn kho (poly) 6.000 – 17.000
Vải cây (các loại) 18.000 – 42.000
Vải khúc (cotton) 2.800 – 16.400

Giá thu mua phế liệu 2020 của Quang Đạt

Quang Đạt là một công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thu mua phế liệu, đặc biệt chúng tôi còn được biết đến là đơn vị thu mua phế liệu giá cao nhất thị trường, được rất nhiều doanh nghiệp tin tưởng hợp tác. Trong suốt nhiều năm làm nghề. Quang Đạt đã hợp tác với hàng ngàn khách hàng, hàng loạt các công ty, doanh nghiệp lớn nhỏ.

Và sau đây là chi tiết giá thu mua phế liệu của Quang Đạt năm 2020. Tùy thuộc vào phân loại của từng loại phế liệu, sẽ có loại 1, loại 2,… mà chúng tôi có giá thu mua khác nhau. Tuy nhiên chúng tôi cam kết giá thu mua luôn cao nhất thị trường.

** Lưu ý về giá phế liệu:

Chúng tôi sẽ cập nhật mới nhất bảng giá các loại phế liệu ngay tại đây. Hãy thường xuyên truy cập website phelieuquangdat.com để theo dõi bảng giá chi tiết các loại. Nắm bắt được giá thu mua phế liệu hiện nay. Phế liệu nào cao, loại nào đang giảm, loại nào đang tăng…

Ngoài ra, bạn hay lưu số điện thoại này và bất cứ lúc nào bạn cũng có thể gọi cho Quang Đạt để cấp nhật giá mới nhất, nhanh nhất, tiện nhất dù ở bất cứ đâu!

CALL NOW: 0978 299 112

Bảng giá chi tiết từng loại phế liệu được cập nhật hôm nay tại Phế liệu Quang Đạt

Bảng giá chi tiết từng loại phế liệu được cập nhật hôm nay tại Phế liệu Quang Đạt

Tại sao có sự chênh lệch trong bảng giá phế liệu

Sở dĩ có sự chênh lệch trong bảng giá thu mua phế liệu 2020 là do phế liệu có nhiều loại khác nhau và chất lượng của các loại phế liệu cũng khác nhau.Ngoài ra còn có các vấn đề: Nền kinh thế thế giới, cở sở định giá, thời điểm báo giá,… Hôm nay Quang Đạt sẽ phân tích cho các bạn hiểu vì sao các vấn đề trên lại ảnh hưởng đến mức giá thu mua phế liệu đến vậy.

Cở sở định giá:

Mỗi cơ sở, mỗi đơn vị sẽ  có một mức giá, báo giá khác nhau cho khác hàng. Vì thế mới có tình trạng người mua cao người mua thấp. Nhằm đem đến lợi nhuận cao nhất cho mỗi khách hàng. Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để biết được mức giá mới nhất.

Thời điểm báo giá: 

Thời điểm báo giá cũng ảnh hưởng rất nhiều đến giá thu mua phế liệu hiện tại. Giá phế liệu lúc đó có được thuận lợi không? Hiện tại giá phế liệu là bao nhiêu? Giá phế liệu đó đã được cập nhật chưa?…

Chất lượng phế liệu: 

Tùy thuộc vào chất lượng phế liệu bạn muốn bán: Chúng có bị hen gỉ, gỉ rét hay không? Chúng còn mới hay đã cũ? Có bị trộn lẫn với các phế liệu khác hay không? Chúng có bị cháy hay đã phân loại ra riêng chưa? Có bị thấm ướt, bẩn và dính tạp chất khác hay không?….

Giá thị trường:

Tùy thuộc vào thời điểm giá kim loại trên thị trường. Các giá mua kim loại: sắt, nhôm, đồng, inox,…ảnh hưởng rất nhiều đến giá phế liệu.

Tìm hiểu chi tiết mức giá của các loại phế liệu

Giá sắt vụn bao nhiêu tiền 1kg?

Giá dây thép sắt hôm nay là: 11.000 vnđ/1kg

Giá sắt gỉ rét nặng hôm nay là: 9.000 đến 12.000 vnđ/1kg

Giá bã sắt hôm nay có là: 6.500 vnđ/1kg

Giá phế liệu sắt đặc hôm nay là: 13.000 đồng – 35.000 vnđ/1kg

Giá sắt vụn phế liệu hôm nay là: 8.500 đến 12.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu sắt công trình hôm nay là:  11.000 vnđ/1kg

Giá bazơ sắt hôm nay dao động từ: 7.500 đến 12.000 vnđ/1kg

Giá đồng phế liệu bao nhiêu 1kg?

Giá đồng phế liệu (đồng vàng ) hôm nay là: 110.000 – 1700.000 vnđ/1kg

Giá đồng phế liệu (đồng chay, mạt đồng ) hôm nay là:  55.000 – 155.000 vnđ/1kg

Giá đồng phế liệu (đồng cáp, đồng đỏ) hôm nay là: 155.000 – 315.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu Inox – 1kg bao nhiêu tiền?

Giá phế liệu inox (inox 304, inox 316) hôm nay là : 169.000 – 172.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu kim loại inox (inox 201) hôm nay : 118.000 – 124.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu hợp kim inox (Inox 430, 410, 420, 504, 604,) hôm nay : 101.000 – 109.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu hợp kim & bazo inox loại 4 hôm nay: 40.000 – 95.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu nhôm – bao nhiêu tiền 1kg?

Giá Nhôm phế liệu loại 3 hôm nay dao động từ: 23.000 – 38.000 vnđ/1kg

Giá Nhôm phế liệu dẻo hôm nay dao động từ: : 30.000 – 38.000 vnđ/1kg

Giá Bột Nhôm phế liệu hôm nay dao động từ: 5000 – 10.000 vnđ/1kg

Giá Nhôm phế liệu loại 1 hôm nay dao động từ: 52.000 – 67.000 vnđ/1kg

Giá Nhôm phế liệu loại 2 hôm nay dao động từ: 38.000 – 55.000 vnđ/1kg

Giá Nhôm phế liệu máy hôm nay dao động từ: 28.000 – 42.000 vnđ/1kg

Giá chì phế liệu 1kg bao nhiêu tiền?

Giá phế liệu chì cục hôm nay có giá là: 365.500 – 515.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu chì dẻo hôm nay có giá là: 35.000 – 85.000 vnđ/1kg

Giá chì lưới phế liệu hôm nay có giá là: 37.000 – 72.000 vnđ/1kg

Giá chì xquang phế liệu hôm nay có giá là: 32.000 – 64.000 vnđ/1kg

Giá chì bình phế liệu hôm nay có giá là: 30.000 – 60.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu Niken bao nhiêu 1kg?

Giá phế liệu niken hôm nay có giá là 165.000 – 376.000 vnđ/1kg

Giá linh kiện điện tử – bo mạch điện tử phế liệu 1kg bao nhiêu tiền?

Giá phế liệu linh kiện điện tử – bo mạch điện tử hôm nay có giá là:  305.000 – 1.000.000 vnđ/1kg

Giá giấy vụn 1kg bao nhiêu nghìn đồng?

Giấy viết các loại : 6.000 – 12.000 vnđ/1kg

Giấy bìa carton có giá khoảng:  3000 – 7.000 vnđ/1kg

Giấy báo chí và giấy photo có giá: 4.000 – 7.000 vnđ/1kg

Giá vải vụn vải tồn 1kg bao nhiêu?

Giá phế liệu Vải cây (các loại) là:  15.000 – 43.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu Vải khúc (cotton) là: 2.500 – 16.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu Vải rẻo – vải xéo – vải vụ là : 2.000 – 8.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu Vải tồn kho (poly)  là:  5.000 – 17.000 vnđ/1kg

Giá hợp kim phế liệu  1kg bao nhiêu?

Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay hôm nay có giá từ 250,000 đến 590,000 vnđ/1kg

Hợp kim thiếc hôm nay có giá từ 253,000 đến 680,000 vnđ/1kg

Giá hợp kim bạc hôm nay có giá từ 5,500,000 đến 7,450,000 vnđ/1kg

Giá thiếc phế liệu bao nhiêu 1kg?

Giá phế liệu thiếc hôm nay từ 187.000 – 785.000 vnđ/1kg

Giá gang phế liệu bao nhiêu tiền?

Giá gang phế liệu từ 5.000đ – 7.800 vnđ/1kg

Giá tôn phế liệu bao nhiêu 1kg?

Tôn phế liệu có giá từ 7.000 – 10.000 vnđ/1kg

Giá bọc phế liệu 1kg bao nhiêu tiền?

Bọc phế liệu có giá từ 5.000 – 40.000 vnđ/1kg

Giá pallet nhựa 1 tấm bao nhiêu tiền?

Giá pallet nhựa từ 65.000 – 215.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu kẽm 1kg bao nhiêu tiền?

Giá phế liệu kẽm thay đổi từ 25.000 – 75.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu nilong bao nhiêu 1kg?

Nilon sữa có giá từ: 9.000 – 115.000 vnđ/1kg

Nilon dẻo có giá từ:  15.000 – 25.000 vnđ/1kg

Nilong xốp có giá từ: 5.000 – 12.000 vnđ/1kg

Vì sao nên lựa chọn dịch vụ thu mua phế liệu Quang Đạt

Thu mua nhiều loại phế liệu

Chúng tôi thu mua mọi loại phế liệu: sắt vụn, đồng cháy, dây điện đồng, inox phế liệu. Nhôm, nhựa, chì, kèm, hợp kim, thiếc, giấy, vải,giấy… các loại. Các loại phế liệu tồn kho, lỗi kĩ thuật, hàng thanh lý.

Có bảng giá công khai rõ ràng

Phế liệu Quang Đạt luôn theo dõi thị trường phế liệu trong và ngoài nước. Giá nhập khẩu các loại phế liệu từng ngày. Từ đó chúng tôi đáp ứng các câu hỏi của khách hàng về giá. Giá phế liệu ngày hôm nay, giá phế liệu 2020, bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay,… Giá công khai niêm yết rõ ràng và thỏa thuận với số lượng lớn.

Nhận thu mua phế liệu tận nơi với giá cao

Áp dụng quy trình làm việc khoa học và chuyên nghiệp nhất. Báo giá và mua phế liệu một các nhanh chóng. Điều đặc biệt là giá phế liệu luôn cao và mua tận nơi ở – nơi làm việc.

Thời gian làm việc linh hoạt

Chúng tôi nhận thu mua các loại phế liệu 24/7. Không kể ngày đêm. Bất kể mưa gió hay nghỉ lễ. Ngoại trừ các dịp lễ trọng đại. Khi cần cứ gọi ngay cho cúng tôi. Mọi yêu cầu sẽ được đáp ứng.

Tìm kiếm liên quan khác đến bảng giá phế liệu tại Quang Đạt:

Câu hỏi 1kg giá phế liệu bao nhiêu?

1kg đồng giá bao nhiêu | Nhôm phế liệu 1kg bao nhiêu | 1kg inox phế liệu bao nhiêu | dây cáp điện bao nhiêu 1kg |1kg chì giá bao nhiêu | 1kg thiếc bao nhiêu tiền | vải  vụn bao nhiều tiền 1kg | Giá phế liệu tháng 5 | Giá phế liệu tháng 6 | Giá phế liệu tháng 7 | Giá phế liệu 2020 2019 2018 …

Các câu hỏi khác liên quan đến giá có cao không, giá bao nhiêu?

Giá thu mua dây diện cũ | bảng giá phế liệu hợp kim tphcm | cơ sở thu mua chi giá cao | giá thiếc hôm nay. Giá phế liệu giấy | nhưa phế liệu giá bao nhiêu  | giá thu mua vải vụn| Giá giấy vụn bao nhiêu

Thu mua phế liệu sắt |bảng giá sắt vụn phế liệu hôm nay | đồng phế liệu giá bao nhiêu | phế liệu nhôm hôm nay bao nhiêu | phế liệu inox giá cao không |

Câu hỏi bảng giá phế liệu hôm nay?

Bảng giá phế liệu hôm nay | bảng giá đồng phế liệu hôm nay | bảng giá phế liệu 2020 | bảng giá phế liệu mới nhất 2020 | giá sắt phế liệu | giá giấy phế liệu.

Câu hỏi giá phé liệu tại các tỉnh thành ngày hôm nay như thế nào?

Giá phế liệu tại Bình Dương | Giá phế liệu Đồng Nai | Giá phế liệu TPHCM | Giá phế liệu Long An | Giá phế liệu tại Hà Nội | Giá phế liệu Cần Thơ | Giá phế liệu Đà Nẵng hôm nay như thế nào? Có thay đổi gì không? Sự chênh lệch giá phế liệu giữa các tỉnh thành ra sao? Có cao không

Tổng kết sự thay đổi giá phế liệu qua các tháng trong năm 2020

Giá phế liệu tháng 4/2020

Trong 7 ngày đầu tháng 4 (Từ ngày 1/4 – 7/4) giá phế liệu tăng từ 2000 – 5000 đồng/1kg. Và đến ngày cuối giá có chút giảm nhẹ (ngày 7/4). Các loại phế liệu bị ảnh hưởng đó là: Đồng – Nhôm – Sắt – Chì – Inox – Hợp Kim

Trong tuần 2 này (Từ ngày 8/4 – 14/4) Giá sụt giảm trong 4 ngày đầu và chững lại trong 2 ngày tiếp theo. Ngày thứ 14 thì giá bắt đầu khởi sắc nhưng vẫn còn ít. Phế liệu bị ảnh hưởng nhiều: chì, nhựa, giấy và inox.

Khởi đầu trong tuần thứ 3 tháng 4 (Từ ngày 15/4 – 21/4) giá tăng mạnh trong 2 ngày đầu tuần. 4 ngày sau đó giá tăng mạnh nhất từ trước đến nay(đỉnh điểm 20/4). Các loại phế liệu bị ảnh hưởng la: giá inox, sắt, moto, hợp kim, giấy, nhựa và đồng.

Giá phế liệu những ngày cuối tháng 4 (Từ ngày 22/4 – 30/4). Lệnh cấm hạn chế ra đường và giản cách xã hội được nới lỏng nên các doanh nghiệp bắt đầu làm việc trở lại. Hoạt động được 6 ngày thì bắt đầu bước vào kì nghỉ lễ 30/4 và 1/5.

Giá phế liệu tháng 5/2020

Giá phế liệu đầu tháng 5 ( Từ ngày 01/05 – 07/05). Trong khoảng thời gian này giá biến động liên tục, 3 ngày tăng 2 ngày giảm và 2 ngày giữ nguyên. Nhìn chúng giá vẫn cao từ 1000 – 3000 đồng/kg với các loại phế liệu.

Giá phế liệu tuần 2 tháng 5 (Từ ngày 08/05 – 14/05). Bước vào đầu tuần thứ 2 thì giá bắt đầu giảm nhẹ và chững lại những ngày tiếp đó. Bù lại vày ngày 12/05 giá phế liệu tăng mạnh từ 3000 – 20.000 vnđ/1kg. Và duy trì đến tuần tiếp theo.

Giá phế liệu tuần 3 tháng 5 (Từ ngày 15/05 – 21/05). Với mức giá cao nối tiếp tuần 2. Thì giá chững lại và giảm vào những ngày cuối tuần. Giá các loại phế liệu đều giảm. Nhiều thì 2000 – 4000 đồng/1kg. Ít thì 200 – 900 vnđ/1kg.

Giá phế liệu cuối tuần tháng 5 (Từ ngày 22/05 – 31/05). Giá giảm sau đó đã bắt đầu tăng trở lại (tăng từ 300 – 2.500 vnđ/1kg) với các loại phế liệu sắt, nhôm, đồng, inox, chì, niken, hợp kim, vải, giấy, tôn, …

Giá phế liệu tháng 6/2020

Giá phế liệu tuần 1 tháng 6 (01/06 – 07/06) Trong đầu tuần này giá phế liệu biến động liên tục. Ảnh hưởng lớn vẫn là các loại phế liệu kim loại. Giá tăng giảm trung bình trong khoảng 2000 – 3000 vnđ/1kg.

Giá phế liệu tuần 2 tháng 6 (08/06 – 14/06) Trong 3 ngày đầu giá giảm khá mạnh. Song 4 ngày sau giá bắt đầu phục hồi và trở lại ở mức cao. Cao hơn tuần trước từ 1000 – 2000 vnđ/1kg: giá phế liệu đồng, sắt, nhôm, thiếc…

Giá phế liệu tuần 3 tháng 6 (15/06 – 21/06) Giá giảm làm cho bảng giá phế liệu có nhiều thay đổi từ giá giấy, nhựa cho đến các loại niken, hợp kim, đồng,… Giá giảm trong 5 ngày trên tuần và chỉ tăng ở duy nhất 2 ngày.

Giá phế liệu tuần 4 tháng 6 năm 2020 (22/06 – 30/06) Trong tuần cuối giá phế liệu tăng liên tục và chững lại vào ngày cuối cùng. Các loại phế liệu ảnh hưởng giá nhiều nhất là sắt, inox, đồng, hợp kim, thiếc, niken, chì.

Giá phế liệu tháng 7/2020

Giá phế liệu tuần 1 tháng 7 năm 2020 (01/07 – 07/07): Trong những ngày đầu tháng 7, giá phế liệu inox, sắt, thiếc, niken ảnh hưởng mạnh nhất, thay đổi liên tục. Giá đồng, điện tử, niken tăng giảm nhẹ.

Giá phế liệu tuần 2 tháng 7 năm 2020 (08/07 – 14/07): Dựa vào đà tăng giá của những ngày đầu, qua tuần hai giá ở đang ở mức cao. Tăng từ 1000 – 5000 vnđ/1kg.

Giá phế liệu tuần 3 tháng 7 năm 2020 (15/07 -21/07): Trong tuần 3, giá phế liệu sắt, inox, đồng, nhôm, điện tử tăng mạnh nhất. Niken, chì, thiếc, … thì giá tăng nhẹ.

Giá phế liệu tuần 4 tháng 7 năm 2020 (22/07 – 31/07): Trong tuần cuối giá các loại phế liệu đều tăng nhưng duy nhất phế liệu sắt bị giảm do ảnh hưởng từ đợt nhập sắt giá rẻ từ nước ngoài về.

Giá phế liệu tháng 8/2020

Giá phế liệu tuần 1 tháng 8 năm 2020 (01/08 – 07/08):  Trong tuần đầu giá giảm mạnh do chịu ảnh hưởng từ đợt dịch covid lần thứ 2 ở nước ta.

Giá phế liệu tuần 2 tháng 8 năm 2020 (08/08 – 14/08): Giá trong tuần tiếp theo có tăng nhẹ trở lại, song vẫn chịu ảnh hưởng của dịch covid. Một số loại phế liệu thì giá tăng mạnh, tăng từ 1000 – 4500 vnđ/1kg.

Giá phế liệu tuần 3 tháng 8 năm 2020 (15/08 – 22/08): Vẫn trong tình trạng ảnh hưởng dịch nên giá phế liệu biến động mạnh. Chênh lệch nhau từ 2000 – 8000 vnđ/1kg trong tuần này.

Giá phế liệu tuần 4 tháng 8 năm 2020 (23/08 – 31/08): Đầu tuần giá giảm nhẹ, xong những ngày cuối tuần giá tăng khiến việc thu mua ồ ạt hơn.

Giá phế liệu tháng 09/2020

Giá phế liệu tuần 1 tháng 9 năm 2020 (01/09 – 07/09) Với những ngày này giá thay đổi nhiều, giảm nhiều ở 5 ngày đầu, sau đó giá tăng. Phế liệu ảnh hưởng nhất là phế liệu đồng.

Giá phế liệu tuần 2 tháng 9 năm 2020 (08/09 – 14/09) Ở tuần này giá ít biên động mạnh. Chỉ tăng nhẹ xong rồi giảm xuống ở mức ban đầu.

Giá phế liệu tuần 3 tháng 9 năm 2020 (14/09 – 21/09) Giá chỉ tăng nhẹ và giữ ở mức ổn định, có dấu hiệu giảm vào tuần sắp tới.

Các câu hỏi thường gặp

1. ⭐⭐⭐⭐⭐ Đây có phải là bảng giá phế liệu mới nhất không?

=> Tất nhiên đây là bảng giá phế liệu mới nhất. Vì chúng tôi cập nhật mỗi ngày.

2. ⭐⭐⭐⭐⭐ Công ty cập nhật giá dựa vào yếu tố nào?

=> Chúng tôi cập nhật giá dựa vào 3 yếu tố chính: Giá kim loại trên thị trường, Giá thị trường thế giới và trong nước.

3. ⭐⭐⭐⭐⭐ Giá phế liệu áp dụng trên những khu vực nào?

=> Giá trên áp dụng trên toàn bộ tỉnh thành nước Việt Nam.

4. ⭐⭐⭐⭐⭐ Tại sao có sự chênh lệch giá?

=> Chủ yếu dựa vào 2 yếu tố chính đó là chất lượng phế liệu và cơ sở định giá. Còn yếu tố khác như: giá thị trường, thời điểm báo giá, chi phí vận chuyển, thương lượng…

5. ⭐⭐⭐⭐⭐ Trong bảng giá này bao nhiêu loại giá phế liệu?

=> Có tất cả 17 loại giá phế liệu. Trong thời gian tiếp theo chúng tôi sẽ bổ sung thêm.


Hi vọng những thay đổi về giá phế liệu trên sẽ giúp bạn nắm rõ và hiểu được thị trường mua bán phế liệu nhộn nhịp và tất bật như thế nào. Chúng tôi vẫn luôn công khai bảng giá phế liệu 2020 và cập nhật hằng ngày giúp quý khách hàng theo dõi được thông tin một cách nhanh nhất!

Quý khách có nhu cầu bán phế liệu vui lòng liên hệ Phế Liệu Quang Đạt để được giá cao nhất:

 225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Quận Bình Tân, TPHCM
 315 Phường Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
 0978 299 112 (A. Đạt) – 0972 700 828 (A. Quang)
 phelieuquangdat@gmail.com

Copyright © Phế Liệu Quang Đạt.