Bình Dương là một trong những khu vực công nghiệp lớn nhất phía Nam với hơn 30 khu công nghiệp đang hoạt động, kéo theo lượng phế liệu sắt thép, đồng, nhôm và máy móc thanh lý phát sinh rất lớn. Từ 01/7/2025, toàn bộ địa bàn Bình Dương đã sáp nhập vào TP.HCM, nhưng cách gọi quen thuộc như Thuận An, Dĩ An, Bến Cát hay VSIP vẫn được dùng rộng rãi.
Phế Liệu Quang Đạt nhận thu mua tận nơi cho nhà máy, xí nghiệp và công trình tháo dỡ trong khu vực này, sắp xe theo đúng khung giờ được phép lưu thông trên Quốc lộ 13 và ĐT743, cân và thanh toán ngay tại chỗ.

Bảng giá thu mua phế liệu tại Bình Dương hôm nay 04/10/2026
Lưu ý: Bảng dưới đây là mức tham khảo, áp dụng cho hàng đã tách rời và phân loại sẵn. Giá thực tế thay đổi theo chủng loại, độ sạch, khối lượng lô hàng và biến động thị trường từng ngày.
Giá sắt phế liệu, thép phế liệu hôm nay tại Bình Dương
| Loại phế liệu | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sắt đặc đề C | 13.000 – 18.000 đ/kg | Ít tạp chất, khối lượng lớn giá tốt hơn |
| Sắt cây công trình | 14.000 – 19.000 đ/kg | Cốt thép, sắt xây dựng tháo dỡ |
| Sắt máy | 12.000 – 27.000 đ/kg | Sắt từ máy móc, thiết bị cơ khí |
| Thép phế liệu | 9.500 – 15.000 đ/kg | Giá bám theo biến động thị trường thép |
| Sắt vụn | 11.000 – 15.000 đ/kg | Sắt ống, sắt máy móc cũ |
| Bazo sắt, bã sắt, tôn | 11.000 – 13.000 đ/kg | Phát sinh từ tiện, phay CNC |
| Sắt gỉ sét | 7.800 – 10.000 đ/kg | Hao hụt nhiều khi tái chế |
| Gang | 9.000 – 12.000 đ/kg | Gang máy, gang đúc các loại |
| Motor, động cơ điện cũ | 30.000 – 65.000 đ/kg | Định giá theo lõi đồng bên trong |
Giá đồng phế liệu hôm nay
| Loại đồng | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đồng cáp | 340.000 – 440.000 đ/kg | Phụ thuộc tỷ lệ đồng và lớp vỏ |
| Đồng đỏ | 330.000 – 400.000 đ/kg | Dây, thanh cái, lõi máy biến áp |
| Đồng vụn | 240.000 – 300.000 đ/kg | Đồng cục, đồng miếng, đồng vụn lẫn |
| Đồng vàng (đồng thau) | 200.000 – 270.000 đ/kg | Van, khớp nối, phụ kiện |
| Mạt đồng đỏ | 180.000 – 240.000 đ/kg | Mạt tiện, mạt phay từ xưởng cơ khí |
| Mạt đồng vàng | 110.000 – 180.000 đ/kg | Mạt từ gia công đồng thau |
| Dây điện còn vỏ | 170.000 – 370.000 đ/kg | Tùy lõi đồng hay nhôm |
Giá nhôm phế liệu hôm nay
| Loại nhôm | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhôm định hình | 90.000 – 120.000 đ/kg | Thanh nhôm công nghiệp |
| Nhôm Xingfa | 80.000 – 100.000 đ/kg | Còn keo, còn ron sẽ trừ hao |
| Nhôm đà, nhôm trắng, nhôm thỏi | 90.000 – 110.000 đ/kg | Nhôm khuông, nhôm cửa |
| Dây nhôm, nhôm zin | 88.000 – 130.000 đ/kg | Nhôm thu hồi từ cáp điện |
| Nhôm vụn, mạt nhôm, ba dớ | 65.000 – 85.000 đ/kg | Phế phẩm nhà máy |
Giá inox phế liệu hôm nay
| Loại inox | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Inox 316 | 55.000 – 85.000 đ/kg | Thiết bị thực phẩm, hóa chất |
| Inox 304 | 35.000 – 55.000 đ/kg | Phế phẩm máy móc, bồn, ống |
| Inox tấm | 25.000 – 85.000 đ/kg | Tùy mác inox và độ dày |
| Inox 201 | 20.000 – 25.000 đ/kg | Hàng gia dụng, khung kệ |
| Inox 430, 510, 630 | 14.000 – 20.000 đ/kg | Loại có từ tính |
Giá nhựa và nilon phế liệu hôm nay
| Loại phế liệu | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhựa PET | 13.000 – 21.000 đ/kg | Chai, bình đựng |
| Nhựa ABS | 11.500 – 14.000 đ/kg | Cần phân loại rõ, không pha trộn |
| Ống nhựa PVC | 12.000 – 15.000 đ/kg | Tùy độ cứng và tình trạng nhựa |
| Nhựa PP | 3.000 – 5.000 đ/kg | Rổ, thùng, phế phẩm ép phun |
| Nilon sữa | 5.800 – 7.800 đ/kg | Khô, ít dính bẩn được giá cao hơn |
| Nilon dẻo, màng co nhà kho | 5.800 – 7.300 đ/kg | Màng nilon công nghiệp |
| Pallet nhựa HDPE cũ | 70.000 – 110.000 đ/kg | Tùy kích thước, tình trạng |
| Thùng phuy nhựa | 50.000 – 60.000 đ/kg | Đã qua sử dụng |
Giá giấy phế liệu hôm nay
| Loại giấy | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giấy carton khô | 4.500 – 10.000 đ/kg | Khô, sạch, ít tạp chất |
| Giấy báo, giấy tạp chí | 5.000 – 12.000 đ/kg | Dễ tái chế, cần bó gọn |
| Giấy photo, hồ sơ văn phòng | 7.000 – 18.000 đ/kg | Nhận hủy bảo mật theo yêu cầu |
Giá chì, thiếc, hợp kim và bo mạch điện tử
| Loại phế liệu | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phế liệu niken | 385.000 – 680.000 đ/kg | Niken cục, tấm, bi, lưới |
| Kẽm in phế liệu | 60.000 – 77.000 đ/kg | Kẽm bản in, kẽm lá |
| Chì bình, chì lưới, chì X-quang | 35.000 – 50.000 đ/kg | Cần xử lý an toàn, không rò axit |
| Chì thiếc cục, dẻo, cuộn, 60/40 | 388.000 – 1.300.000 đ/kg | Hàm lượng thiếc càng cao giá càng tốt |
| Thiếc dẻo, cuộn, tấm, hàn, thiếc điện tử | 376.000 – 1.300.000 đ/kg | Định giá theo hàm lượng thiếc |
| Mũi khoan, dao phay, khuôn hợp kim | 380.000 – 890.000 đ/kg | Cần xem hàng thực tế trước khi chốt giá |
| Máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC | 33.000 – 5.197.000 đ/kg | Chên h lệch lớn tùy hàm lượng kim loại |
Xem chi tiết từng nhóm: bảng giá phế liệu sắt · bảng giá phế liệu đồng · bảng giá phế liệu inox · thu mua phế liệu nhôm · bảng giá phế liệu nhựa · bảng giá giấy phế liệu.
Cách bán phế liệu tại Bình Dương được giá cao hơn
Một lô hàng cùng khối lượng có thể chênh nhau đáng kể tùy cách chuẩn bị. Bốn điểm dưới đây đúng với mọi đơn vị thu mua, không riêng Quang Đạt.
- Tách loại trước khi cân. Lô trộn lẫn nhiều chủng loại thường phải định giá theo mức thấp nhất trong lô. Tách riêng đồng, nhôm, inox và sắt là việc đáng làm nhất.
- Phân biệt inox 304 và inox 201. Chênh lệch giữa hai loại hơn hai lần. Cách thử sơ bộ là dùng nam châm: inox 304 hầu như không hút, còn 201 và 430 thì có.
- Giữ hàng khô. Phế liệu ngấm nước, dính bê tông hoặc dầu đều bị trừ hao. Giấy carton và nilon là hai nhóm chịu ảnh hưởng nặng nhất.
- Gom đủ một chuyến xe. Chi phí vận chuyển tính trên mỗi chuyến, nên lô càng lớn thì giá mỗi ký càng sát mức trần của bảng.
Với máy móc còn nguyên cụm, hàng lẫn bê tông hoặc ngấm nước, Quang Đạt cần khảo sát tận nơi rồi mới báo giá chính xác được. Một số mặt hàng chúng tôi chưa tiếp nhận do yêu cầu về an toàn và giấy phép xử lý, gồm ắc quy còn dung dịch, bình gas và hàng có nguồn phóng xạ.
Các loại phế liệu Quang Đạt thu mua tại Bình Dương
Phế liệu sắt thép từ xưởng và công trình
Sắt đặc, sắt cây, thép hình U-I-V, sắt ống, tôn nhà xưởng, mạt sắt và bã sắt phát sinh từ tiện phay CNC. Với kết cấu thép lớn, đội thi công dùng xe cẩu và máy cắt của công ty để tháo dỡ ngay tại chỗ.
Đồng và nhôm
Nhóm kim loại màu được tách và cân riêng từng loại để tránh bị tính chung một mức. Đồng gồm đồng đỏ, đồng cáp, đồng vàng, đồng vụn và lõi máy biến áp. Nhôm gồm nhôm đà, nhôm định hình Xingfa, nhôm máy và phế phẩm nhôm nhà máy.
Inox và linh kiện điện tử
Phù hợp cho xưởng thực phẩm, thiết bị y tế và điện tử trong khu vực. Inox phân rõ 304, 316, 201 và 430. Điện tử gồm bo mạch, chip, IC, linh kiện máy tính và thiết bị viễn thông thanh lý.
Nhựa, giấy và phụ liệu công nghiệp
Nhựa ABS, PP, PE, PET, nilon dẻo nhà kho, màng co số lượng lớn. Giấy carton, giấy báo và hồ sơ văn phòng cần hủy bảo mật. Ngoài ra còn pallet nhựa và thùng phuy 20L đến 200L đã qua sử dụng.
Quy trình thu mua phế liệu cho nhà xưởng tại Bình Dương
- Bước 1: Gửi hình ảnh, nhận báo giá. Quý khách gửi hình lô phế liệu qua Zalo 0978 299 112. Với những lô khó ước lượng qua ảnh, chúng tôi cử người xuống khảo sát trực tiếp tại xưởng.
- Bước 2: Phân loại và chốt giá từng nhóm. Tại các xưởng cơ khí ở Thuận An, Dĩ An, một lô hàng thường lẫn nhiều chủng loại. Chúng tôi tách riêng đồng, nhôm, inox, sắt rồi báo giá từng nhóm chứ không gộp chung một mức.
- Bước 3: Thu gom theo đúng khung giờ cho phép. Các tuyến Quốc lộ 13 và ĐT743 có khung giờ hạn chế xe tải, nên xe được sắp lịch vào bốc hàng đúng giờ đã hẹn. Đội bốc xếp hỗ trợ tháo dỡ máy móc cũ và dây chuyền sản xuất.
- Bước 4: Cân, quyết toán và xuất chứng từ. Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay sau khi chốt khối lượng. Quang Đạt xuất hóa đơn VAT và cung cấp hồ sơ để doanh nghiệp hoàn thiện chứng từ thanh lý.
- Bước 5: Dọn sạch khu vực tập kết. Bốc hàng xong, nhân viên quét dọn lại kho bãi, trả mặt bằng gọn gàng.
Khu vực thu mua phế liệu tại Bình Dương
Thu mua phế liệu tại các khu công nghiệp Bình Dương
- KCN VSIP 1, VSIP 2, VSIP 2-A
- KCN Sóng Thần 1, Sóng Thần 2, Sóng Thần 3
- KCN Mỹ Phước 1, Mỹ Phước 2, Mỹ Phước 3
- KCN Đại Đăng
- KCN Nam Tân Uyên
- KCN Bàu Bàng
- KCN Việt Hương 1, Việt Hương 2
- KCN Đồng An 1, Đồng An 2
- KCN Tân Đông Hiệp A, Tân Đông Hiệp B
- KCN Rạch Bắp
- KCN Kim Huy
- KCN Phú Tân
Các khu vực Quang Đạt phục vụ thường xuyên
- Thủ Dầu Một
- Dĩ An
- Thuận An
- Bến Cát
- Tân Uyên
- Bắc Tân Uyên
- Bàu Bàng
- Dầu Tiếng
- Phú Giáo
Ngoài khu vực này, Quang Đạt còn nhận thu mua tại Đồng Nai, Long An, Tây Ninh và các khu công nghiệp khác ở miền Nam.
Câu hỏi thường gặp khi bán phế liệu tại Bình Dương
Bán số lượng nhỏ có thu mua không?
Trong khu vực Bình Dương và TP.HCM, Quang Đạt tiếp nhận cả đơn hàng khối lượng nhỏ. Với đơn nhỏ ở các tỉnh xa hơn, chi phí vận chuyển không cân đối được nên chúng tôi chưa nhận.
Doanh nghiệp bán phế liệu có phải xuất hóa đơn không?
Có. Theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP, phế liệu và phế phẩm thu hồi từ sản xuất được xem là hàng hóa, doanh nghiệp bán ra phải lập hóa đơn và kê khai thuế giá trị gia tăng. Quy định này áp dụng cả với trường hợp thanh lý tài sản cố định đã hết khấu hao.
Hồ sơ thanh lý phế liệu cần lưu những gì?
Bộ hồ sơ thường gồm biên bản thu hồi hoặc biên bản thanh lý, hợp đồng mua bán, hóa đơn điện tử và chứng từ thanh toán. Theo Luật Quản lý thuế 2019, các chứng từ này cần lưu tối thiểu năm năm. Quang Đạt cung cấp đủ phần thuộc trách nhiệm bên mua.
Xe vào khu công nghiệp có cần đăng ký trước không?
Nhiều khu công nghiệp tại Bình Dương yêu cầu đăng ký phương tiện và nhân sự ra vào. Quý khách báo trước để chúng tôi kịp gửi danh sách xe, biển số và nhân viên cho ban quản lý.
Thanh toán theo hình thức nào?
Tiền mặt hoặc chuyển khoản công ty, trả ngay sau khi chốt khối lượng cân. Doanh nghiệp cần hóa đơn VAT thì thông báo từ lúc ký hợp đồng.
Có hỗ trợ tháo dỡ và dọn dẹp không?
Có. Cắt tháo, bốc xếp và dọn khu vực tập kết đều do nhân sự Quang Đạt thực hiện, không tính thêm chi phí. Xe cẩu và máy cắt thuộc công ty nên không phải chờ thuê ngoài.
Địa chỉ và hotline thu mua phế liệu Quang Đạt
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHẾ LIỆU QUANG ĐẠT — chuyên thu mua phế liệu công nghiệp tận nơi.
- Chi nhánh Bình Dương: 315 Phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một
- Trụ sở chính: 225 Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hoà, Q. Bình Tân, TPHCM
- Giờ làm việc: 07:00 – 21:00
- Hotline: 0978 299 112 (A. Đạt) – 0972 700 828 (A. Quang)
- Zalo báo giá: 0978 299 112