Hiện nay, nhu cầu thu mua phế liệu tại Bình Dương giá cao ngày càng tăng do khu vực này tập trung nhiều khu công nghiệp, nhà xưởng, công trình xây dựng và cơ sở sản xuất lớn nhỏ. Mỗi ngày phát sinh đa dạng các loại phế liệu như sắt thép, đồng, nhôm, inox, nhựa, giấy carton.
Đối với người bán, điều quan trọng không chỉ là giá mà còn là đơn vị thu mua uy tín, cân đo chính xác và thanh toán nhanh gọn. Phế Liệu Quang Đạt là đơn vị chuyên thu mua phế liệu tại Bình Dương, nhận thu mua tận nơi, không phân biệt số lượng lớn nhỏ, phục vụ nhanh tại khu dân cư và các khu công nghiệp trên toàn tỉnh.

Quang Đạt thu mua phế liệu giá cao, có hoa hồng cho người giới thiệu tại Bình Dương.
Tại sao khách hàng bán phế liệu tại Bình Dương chọn Quang Đạt
Giá thu mua cạnh tranh, sát thị trường
Quang Đạt luôn cập nhật giá phế liệu theo thị trường, đảm bảo mức giá thu mua phế liệu tại Bình Dương hợp lý, minh bạch và có lợi cho người bán.
Cân đo chính xác, không gian lận
Quá trình cân đo được thực hiện công khai, rõ ràng tại điểm thu mua, giúp khách hàng yên tâm khi thanh lý phế liệu.
Thanh toán nhanh chóng, đúng cam kết
Thanh toán ngay sau khi hoàn tất thu gom bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, không phát sinh chi phí.
Thu mua tận nơi, tiết kiệm thời gian
Nhận thu mua tại nhà dân, nhà xưởng, công trình, khu công nghiệp, không giới hạn khối lượng.
Quang Đạt nhận thu mua các loại phế liệu tại Bình Dương
- Sắt thép phế liệu: sắt vụn, sắt đặc, sắt công trình, sắt máy móc, nhà xưởng tháo dỡ.
- Đồng phế liệu: đồng đỏ, đồng vàng, dây đồng cáp, mạt đồng.
- Nhôm phế liệu: nhôm cửa, nhôm hợp kim, nhôm phế phẩm sản xuất.
- Inox phế liệu: inox 201, 304, 316.
- Phế liệu khác: nhựa, giấy carton, chì, ắc quy, cao su, thiếc.
Bảng giá phế liệu tại Bình Dương mới nhất hôm nay 31/01/2026

Bảng giá phế liệu Quang Đạt được cập nhật mỗi ngày theo thị trường.
Giá sắt vụn, sắt thép phế liệu hôm nay
| Loại phế liệu | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sắt vụn thường | 7.000 – 10.000 đ/kg | Hộ gia đình, cửa hàng nhỏ |
| Sắt đặc, sắt công trình | 10.000 – 13.000 đ/kg | Ít tạp chất, giá cao hơn |
| Thép phế liệu | 9.000 – 12.500 đ/kg | Bám sát giá thép thị trường |
| Tôn phế liệu | 6.000 – 8.000 đ/kg | Phụ thuộc độ dày |
Giá đồng phế liệu hôm nay
| Loại đồng | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Đồng đỏ | 170.000 – 210.000 đ/kg | Giá trị cao |
| Đồng vàng | 110.000 – 150.000 đ/kg | Phụ kiện, vật tư |
| Dây đồng cáp | 190.000 – 230.000 đ/kg | Tùy tỷ lệ đồng |
Giá nhôm, inox và các loại khác
| Loại phế liệu | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhôm phế liệu | 20.000 – 35.000 đ/kg | Tùy độ sạch |
| Inox 304 | 22.000 – 30.000 đ/kg | Cần phân loại đúng |
| Bình ắc quy | 12.000 – 20.000 đ/kg | Tùy tình trạng |
| Cao su phế liệu | 5.000 – 15.000 đ/kg | Tùy loại |
Giá nhựa, nilon phế liệu hôm nay
| Loại nhựa | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Nhựa PET | 6.000 – 12.000 đ/kg | Chai nước |
| Nhựa HDPE | 8.000 – 15.000 đ/kg | Can, chai sữa |
| Nhựa PP | 6.000 – 12.000 đ/kg | Rổ, thùng |
| Nilon trong | 7.000 – 15.000 đ/kg | Khô, sạch |
| Nilon ban | 2.000 – 6.000 đ/kg | Kho tai che |
Gia giay, carton phe lieu hom nay
| Loai giay | Gia tham khao | Ghi chu |
|---|---|---|
| Carton kho | 3.000 – 6.000 d/kg | Giay sach |
| Carton uot | 1.500 – 3.000 d/kg | Do am cao |
| Giay bao | 2.000 – 4.000 d/kg | De tai che |
| Giay vun | 1.000 – 2.000 d/kg | Ty le giay sach |
Lien he thu mua phe lieu tai Binh Duong gia cao
- Dia chi: 315 Phuong Chanh Nghia, Thu Dau Mot, Binh Duong
- Hotline: 0978 299 112 (A. Dat) – 0972 700 828 (A. Quang)